185 INSERT LÀ GÌ mới nhất

Anh-Việt-Anh Nga-Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Ý-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy- Tiếng Việt Khmer-Việt Nam Tiếng Việt-KhmerViệt Nam-Việt Nam

Bạn đang xem: Insert là gì

*
*

chèn

*

chèn /”insə:t/ danh từ, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chèn đối tượng, chèn đối tượng trang in rời, trang photo rời (để đưa vào sách, báo); tờ rơi (có trong sách, v.v.) (điện ảnh) quang cảnh động từ chuyển tiếp chèn, chèn (+ in, into) for (từ, từ…) vào (văn bản…); đăng (bài…) trên (báo…)chèn chèn chèn chèn chèn chèn chèn chèn bit chèn được cài đặt sẵn: cacbua vonfram gắn mũi khoan chèn (băng) chèn bit chèn: chèn chèn chèn chèn chèn lót chèn lót chèn lót: chèn khuôn đúc ống lót tay áo khuôn nhân vật chèn số không chèn : chèn số không chèn trong cách điện padantiiseism chèn: chống động đất chèn cách âm: miếng đệm âm thanh tổ van máy giặt Lĩnh vực: toán học và độ dày chèn điểm chèn biểu tượng Lĩnh vực: xây dựng dày chèn (điểm) gỗ Lĩnh vực: điện tử và viễn thông chèn PVC chèn PVC vòng bi chèn vòng bi (hai nửa) với các ngăn giải pháp chèn eutectic chèn dung dịch phụ gia giải pháp tic chèn nút chèn hình ảnh mới chèn nút chèn hình dạng mới chèn hình dạng mới rất nhỏ a tai nghe tai nghe tai nghe tai nghe chèn chỉnh sửa chèn hình ảnh chèn chỉnh sửa chia sẻ phí đăng ký đăng ký không có liên kết đăng ký đăng ký đàn accordion chèn tên quảng cáo gấp (vào danh sách) dòng chèn dòng chèn dòng chèn dòng rời chèn loại bỏ promopagepack chèn và chèn tên thùng carton hoặc đai ốc gắn hạt hình nón cacbua vonfram hoặc hình cầu gắn vào mũi khoan. o chèn, chèn động từ o đưa vào, chèn § chèn ghế van: vòng chân van § bit chèn: mũi khoan cacbua vonfram § bơm chèn: bơm ống lồng Một loại bơm hút nhỏ. § lắp bơm chân không

*

Xem thêm: Đặc điểm của ngôn ngữ viết được hỗ trợ là gì? Đặc điểm của ngôn ngữ nói và viết

*

*

chèn

từ điển vị trí

chèn động từ

ADV. cẩn thận, nhẹ nhàng

CHUẨN BỊ. giữa Bản dịch tiếng Anh được chèn giữa các dòng văn bản. | in/nhập Kim nhỏ được đưa nhẹ nhàng vào da của bệnh nhân. | bởi vì Một ống được đưa vào miệng anh ta.

từ điển WordNet

Từ điển đồng nghĩa và trái nghĩa tiếng Anh

chèn|chèn|chènsyn.: chèn tiêm giới thiệu đưa vào thiết lập trong

  • Cắt là gì?
  • Tổng hợp là gì?
  • Thị Phi là gì?
  • Tiền thưởng là gì?